
|
Ý CẦU NGUYỆN
Cầu cho mục vụ sức khoẻ tinh thần: Xin cho mục vụ sức khoẻ tinh thần được thiết lập trong toàn thể Giáo Hội, giúp vượt qua sự kỳ thị và phân biệt đối xử với những người mặc bệnh về tinh thần.
|
| 01/10 | 21/08 | Tr | Thứ Năm đầu tháng. THÁNH TÊRÊSA HÀI ĐỒNG GIÊSU, TRINH NỮ, TIẾN SĨ HỘI THÁNH. Bổn mạng các xứ truyền giáo. Lễ kính. Is 66,10-14c; Mt 18,1-5. Từ trưa hôm nay cho đến nửa đêm ngày mai, ai viếng nhà thờ có Mình Thánh thì được hưởng ơn Đại xá. Khi viếng nhà thờ đọc một kinh Lạy Cha và một kinh Tin Kính, với điều kiện xưng tội, rước lễ và cầu nguyện theo ý Đức Giáo Hoàng. Ân xá này chỉ được hưởng một lần mà thôi (Ench, Indulg., ấn bản 1999, concessio 33). |
|
| 02 | 22 | Tr | Thứ Sáu đầu tháng. Các Thiên thần hộ thủ. Lễ nhớ. Xh 23,20-23; Mt 18,1-5.10. | |
| 03 | 23 | X | Thứ Bảy đầu tháng. G 42,1-3.5-6.12-16; Lc 10,17-24. |
|
| 04 | 24 | X | CHỦ NHẬT XXVII THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần III. Is 5,1-7; Pl 4,6-9; Mt 21,33-43. An Lương (Vĩnh Quang), Ân Phú, Bãi Dòng, Cốc Lếu, Cổng Chào (An Thịnh), Đồi Xoan, Đồn Vàng, Hiệp Thuận, Mai Sơn (Sơn La), Minh Hạc, Mường Tè, Nghĩa Xuân, Phượng Lương, Sa Pa, Tân Tích, Thạch Sơn, Tân Lập (Lục Yên), Việt Hải và Xuân Xá (Bằng Giã) chầu Mình Thánh. Được kính trọng thể lễ Đức Mẹ Mân Côi HĐGM Việt Nam, khóa họp tháng 4/1991: Cv 1,12-14; Gl 4,4-7; Lc 1,26-38. |
|
| 05 | 25 | X | Thứ Hai. Thánh Faustina Kowalska, Trinh nữ (Tr). Gl 1,6-12; Lc 10,25-37. | |
| 06 | 26 | X | Thứ Ba. Thánh Brunô, Linh mục (Tr). Gl 1,13-24; Lc 10,38-42. Ngày cung hiến nhà thờ Trại Vàng tước hiệu Thánh Antôn Pađôva (06/10/2018). + Thánh Phanxicô NGUYỄN VĂN TRUNG (Phan Xá), cai đội, tử đạo 06/10/1858. |
|
| 07 | 27 | Tr | Thứ Tư. Đức Mẹ Mân Côi. Lễ nhớ. Cv 1,12-14 (hay Gl 4,4-7); Lc 1,26-38. |
|
| 08 | 28 | X | Thứ Năm. Gl 3,1-5; Lc 11,5-13. Ngày cung hiến nhà thờ Tân Thịnh tước hiệu Thánh Giuse (08/10/2022). |
|
| 09 | 29 | X | Thứ Sáu. Thánh Điônysiô, Giám mục và các bạn tử đạo (Đ); Thánh Gioan Lêônarđô, Linh mục (Tr). Gl 3,7-14; Lc 11,15-26. | |
| 10 | 01/09 | X | Thứ Bảy. Gl 3,22-29; Lc 11,27-28. | |
| 11 | 02 | X | CHÚA NHẬT XXVIII THƯỜNG NIÊN Thánh vịnh tuần IV. Is 25,6-10a; Pl 4,12-14.19-20; Mt 22,1-14 Bến Thôn, Bình Trà, Đông Cuông, Đồng Lúa (Đồng Lú), Đồng Sụng (Viễn Sơn), Giữa Hiền, Huổi Pá, Lục Xuân, Minh Giang (Sông Chảy), Phù Hiên, Phú Hữu, Quế Lâm (Đồng Đam), Sơn Đông, Tạ Xá, Táo Điền, Thọ Xuân (Làng Lang), Vân Sa (Phú Nghĩa), Vĩnh Hóa, Xuân Thành và Yên Sơn chầu Mình Thánh. Ngày cầu nguyện cho Doanh Nhân Việt Nam. * Không cử hành lễ Thánh Gioan XXIII, Giáo hoàng. + Thánh Phêrô LÊ TÙY (Hà Đông), Linh mục, tử đạo 11/10/1833. |
|
| 12 | 03 | X | Thứ Hai. Thánh Carlo Acutis (Tr). Gl 4,22-24.26- 27.31-5,1; Lc 11,29-32. |
|
| 13 | 04 | X | Thứ Ba. Đức Mẹ hiện ra ở Fatima (1917). Gl 5,1-6; Lc 11,37-41. |
|
| 14 | 05 | X | Thứ Tư. Thánh Callistô I, Giáo hoàng, tử đạo (Đ). Gl 5,18-25; Lc 11,42-46. Ngày cung hiến nhà thờ Tân Quang tước hiệu Đức Maria,Mẹ Thiên Chúa (14/10/2015). |
|
| 15 | 06 | Tr | Thứ Năm. Thánh Têrêsa Giêsu (Têrêsa Avila), Trinh nữ, Tiến sĩ Hội thánh. Lễ nhớ. Ep 1,1-10; Lc 11,47-54. |
|
| 16 | 07 | X | Thứ Sáu. Thánh nữ Hedviges, nữ tu (Tr); thánh nữ Margarita Maria Alacoque, Trinh nữ (Tr); thánh Giêrađô, Tu sĩ (Tr). Ep 1,11-14; Lc 12,1-7. |
|
| 17 | 08 | Đ | Thứ Bảy. Thánh Ignatiô Antiôkia, Giám mục, tử đạo. Lễ nhớ. Ep 1,15-23; Lc 12,8-12. + Thánh Phanxicô Isiđôrô GAGELIN - KÍNH (Pháp), Linh mục, tử đạo 17/10/1833. |
|
| 18 | 09 | X |
CHỦ NHẬT XXIX THƯỜNG NIÊN.
Thánh vịnh tuần I. Is 45,1.4-6; 1Tx 1,1-5b; Mt 22,15-21. Co Phường, Đồng Tâm, Hạnh Phúc, Hàm Rồng (Hà Giang), Hồng Lâu, Phúc Khánh, Minh Danh, Mường Nhé, Ngọn Lành, Phá Thóong, Phố Ràng, Phượng Bãi, Phong Đăng, Tân Hợp, Tân Long, Trại Giữa, Trung Hưng, Vân Hồ (Mộc Châu), Xóm Đình, Yên Kỳ và Yên Thi chầu Mình Thánh.
Is 60,1-6; [Tv 18,2-5]; 1Tm 2,1-8 (hay Cv 1,3-8);
[Mt 28,19-20]; Mt 28,16-20 (hay Mc 16,15-20). Quyên góp cho việc truyền giáo. |
|
| 19 | 10 | X | Thứ Hai. Thánh Gioan Brêbeuf, Linh mục; Thánh Isaac Jôgues, Linh mục và các bạn, tử đạo (Đ). Thánh Phaolô Thánh Giá, Linh mục (Tr). Ep 2,1-10; Lc 12,13-21. |
|
| 20 | 11 | X | Thứ Ba. Ep 2,12-22; Lc 12,35-38. | |
| 21 | 12 | X | Thứ Tư. Ep 3,2-12; Lc 12,39-48. | |
| 22 | 13 | X | Thứ Năm. Thánh Gioan Phaolô II, Giáo hoàng (Tr). Ep 3,14-21; Lc 12,49-53. (hay lễ về thánh Giáo hoàng: Is 52,7-10; Ga 21,15-17). |
|
| 23 | 14 | X | Thứ Sáu. Thánh Gioan Capestranô, Linh mục (Tr). Ep 4,1-6; Lc 12,54-59. + Thánh Phaolô TỐNG VIẾT BƯỜNG (Phủ Cam), quan thị vệ, tử đạo 23/10/1833. |
|
| 24 | 15 | X | Thứ Bảy. Thánh Antôn Maria Claret, Giám mục (Tr). Ep 4,7-16; Lc 13,1-9. + Thánh Giuse LÊ ĐĂNG THỊ (Kẻ Văn), cai đội, tử đạo 24/10/1860. |
|
| 25 | 16 | X | CHỦ NHẬT XXX THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần II. Xh 22,20-26; 1Tx 1,5c-10; Mt 22,34-40. Bồng Lạng, Châu Giang (Yên Bái), Chi Quan, Đông Bâu, Ghềnh Gà, Hoàng Nàm, Liên Kết, Nghĩa Lộ, Nong Xô, Noong Hẻo, Phú Long, Quang Húc, Quế Lâm (Hạ Hiệp), Thạch Thôn, Tiên Cát, Trại Vàng, Tuần Giáo và Xương Bồ chầu Mình Thánh. Từ trưa thứ Hai tuần này, anh chị em hãy cầu nguyện cho tuần tĩnh tâm của các linh mục trong giáo phận. |
|
| 26 | 17 | X | Thứ Hai. Ep 4,32-5,8; Lc 13,10-17. | |
| 27 | 18 | X | Thứ Ba. Ep 5,21-33; Lc 13,18-21. Ngày cung hiến nhà thờ Giữa Hiền tước hiệu Thánh Giuse (27/10/2009). |
|
| 28 | 19 | Đ | Thứ Tư. HAI THÁNH SIMON VÀ THÁNH GIUĐA, TÔNG ĐỒ. Lễ kính. Ep 2,19-22; Lc 6,12-19. + Thánh Gioan ĐOÀN VIẾT ĐẠT (Hà Nội), Linh mục, tử đạo 28/10/1798. |
|
| 29 | 20 | X | Thứ Năm. Ep 6,10-20; Lc 13,31-35. Ngày cung hiến nhà thờ Tạ Xá tước hiệu Đức Mẹ Hồn Xác Lên Trời (29/10/2004). |
|
| 30 | 21 | X | Thứ Sáu. Pl 1,1-11; Lc 14,1-6. | |
| 31 | 22 | X | Thứ Bảy. Pl 1,18-26; Lc 14,1.7-11. | |
