
|
Ý CẦU NGUYỆN
Cầu cho việc tôn trọng sự sống con người:
Xin cho sự sống con người được tôn trọng và bảo vệ trong mọi giai đoạn, và nhận ra rằng sự sống là một món quà của Thiên Chúa.
|
| 01/7 | 17/05 | X | Thứ Tư. Am 5,14-15.21-24; Mt 8,28-34. | ||||||
| 02 | 18 | X | Thứ Năm đầu tháng. Am 7,10-17; Mt 9,1-8. | ||||||
| 03 | 19 | Đ | Thứ Sáu đầu tháng. THÁNH TÔMA, TÔNG ĐỒ. Lễ kính. Ep 2,19-22; Ga 20,24-29. + Thánh Philipphê PHAN VĂN MINH (Vĩnh Long), Linh mục, tử đạo 03/07/1838. |
||||||
| 04 | 20 | X | Thứ Bảy đầu tháng. Thánh nữ Êlisabeth Bồ Đào Nha (Tr). Thánh Pier Giorgio Frassati (Tr). Am 9,11-15; Mt 9,14-17. + Thánh Giuse NGUYỄN ĐÌNH UYỂN (Nam Định), thầy giảng, tử đạo 04/07/1838. |
||||||
| 05 | 21 | X | CHỦ NHẬT XIV THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần II. Dcr 9,9-10; Rm 8,9.11-13; Mt 11,25-30. Bản Bo (Lai Châu), Khe Chất, Phúc An (Bạch Hà), Khả Lang (Vân Đồn) và Tà Ghênh chầu Mình Thánh. * Không cử hành lễ Thánh Antôn Maria Dacaria, Linh mục. |
||||||
| 06 | 22 | X | Thứ Hai. Thánh Maria Gôretti, Trinh nữ, tử đạo (Đ). Hs 2,16.17b-18.21-22; Mt 9,18-26. | ||||||
| 07 | 23 | X | Thứ Ba. Hs 8,4-7.11-13; Mt 9,32-38. | ||||||
| 08 | 24 | X | Thứ Tư. Hs 10,1-3.7-8.12; Mt 10,1-7. | ||||||
| 09 | 25 | X | Thứ Năm. Thánh Augustinô Zhao Rong, Linh mục và các bạn tử đạo (Đ). Hs 11,1.3-4.5c.8ac-9; Mt 10,7-15. |
||||||
| 10 | 26 | X | Thứ Sáu. Hs 14,2-10; Mt 10,16-23. + Thánh Phêrô NGUYỄN KHẮC TỰ, (Ninh Bình), thầy giảng, tử đạo 10/07/1840. + Thánh Antôn NGUYỄN HỮU QUỲNH (NĂM) (Quảng Bình), giáo dân, tử đạo 10/07/1840. |
||||||
| 11 | 27 | Tr | Thứ Bảy. Thánh Bênêđictô, Viện phụ. Lễ nhớ. Is 6,1-8; Mt 10,24-33. |
||||||
| 2 | 28 | X | CHỦ NHẬT XV THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần III. Is 55,10-11; Rm 8,18-23; Mt 13,1-23 (hay Mt 13,1-9). Bồ Kết, Cần Kiệm, Gia Thanh, Lập Lầu, Liên Minh (Giáp Liên), Mộ Xuân, Nậm Xé (Văn Bàn), Tân Hương (Bảo Ái), Thanh Liêm, Xóm Bướm và Xuân Yên chầu Mình Thánh. + Thánh Ignatiô DELGADO - Y (Tây Ban Nha), Giám mục, tử đạo 12/07/1838. + Thánh Phêrô HOÀNG KHANH (Nghệ An), Linh mục, tử đạo 12/07/1842. + Thánh Anê LÊ THỊ THÀNH (Thanh Hóa), nữ giáo dân, tử đạo 12/07/1841. |
||||||
| 13 | 29 | X | Thứ Hai. Thánh Henricô (Tr). Is 1,10-17; Mt 10,34-11,1. |
||||||
| 14 | 01/06 | X | Thứ Ba. Thánh Camillô Lellis, Linh mục (Tr). Is 7,1-9; Mt 11,20-24. | ||||||
| 15 | 02 | Tr | Thứ Tư. Thánh Bônaventura, Giám mục, Tiến sĩ Hội thánh. Lễ nhớ. Is 10,5-7.13-16; Mt 11,25-27. + Thánh Phêrô NGUYỄN BÁ TUẦN (Hưng Yên), Linh mục, tử đạo 15/07/1838. + Thánh Anrê NGUYỄN KIM THÔNG (THUÔNG) (Bình Định), trùm họ, tử đạo 15/07/1855. |
||||||
| 16 | 03 | X | Thứ Năm. Đức Mẹ núi Camêlô (Tr). Is 26,7- 9.12.16-19; Mt 11,28-30. (Hay lễ về Đức Mẹ: Dcr 2,14-17; Mt 12,46-50). |
||||||
| 17 | 04 | X | Thứ Sáu. Is 38,1-6.21-22.7-8; Mt 12,1-8. | ||||||
| 18 | 05 | X | Thứ Bảy. Mk 2,1-5; Mt 12,14-21. + Thánh Đaminh ĐINH VĂN ĐẠT (Nam Định), quân nhân, tử đạo 18/7/1839. |
||||||
| 19 | 06 | X | CHỦ NHẬT XVI THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần IV. Kn 12,13.16-19; Rm 8,26-27; Mt 13,24-43 Bình Yên (Phú Nghĩa), Đồng Hẻo, Họ Sính, Hưng Thịnh, Ngọc Kiên, Tân Lĩnh, và Tiến Thịnh chầu Mình Thánh. |
||||||
| 20 | 07 | X | Thứ Hai. Thánh Apôllinarê, Giám mục, tử đạo (Đ). Mk 6,1-4.6-8; Mt 12,38-42. + Thánh José Diaz Sanjurjo – AN (Tây Ban Nha), Giám mục, tử đạo 20/07/1857. |
||
| 21 | 08 | X | Thứ Ba. Thánh Laurensô Brinđisi, Linh mục, Tiến sĩ Hội thánh (Tr). Mk 7,14-15.18-20; Mt 12,46-50. | ||
| 22 | 09 | Tr | Thứ Tư. THÁNH NỮ MARIA MAĐALÊNA. Lễ kính. Dc 3,1-4a (hay 2Cr 5,14-17); Ga 20,1-2.11-18. |
||
| 23 | 10 | X | Thứ Năm. Thánh Birgitta, nữ tu (Tr). Gr 2,1-3.7- 8.12-13; Mt 13,10-17. |
||
| 24 | 11 | X | Thứ Sáu. Thánh Sarbêliô Makhluf, Linh mục (Tr). Gr 3,14-17; Mt 13,18-23. + Thánh José Fernandez – HIỀN (Tây Ban Nha), Giáo sĩ, tử đạo 24/07/1838. |
||
| 25 | 12 | Đ | Thứ Bảy. THÁNH GIACÔBÊ, TÔNG ĐỒ. Lễ kính. 2Cr 4,7-15; Mt 20,20-28. |
||
| 26 | 13 | X | CHỦ NHẬT XVII THƯỜNG NIÊN. Thánh vịnh tuần I. NGÀY QUỐC TẾ NGƯỜI CAO TUỔI. 1V 3,5.7-12; Rm 8,28-30; Mt 13,44-52 (hay Mt 13,44-46). Cửa Ngòi (An Thịnh), Hang Châu, Hua Pàn, Pakhen-Đội 9, San 1 (Sapa), Vàng Cài, Vân Hội và Vân Thê chầu Mình Thánh.
thầy giảng, tử đạo 26/07/1644. |
||
| Lưu ý: Chủ nhật tuần tới, nhân dịp lễ nhớ thánh Gioan Vianey, bổn mạng các linh mục (ngày 04/08), các giáo xứ sẽ quyên góp giúp cho Quỹ Tương Trợ Giáo Sĩ của giáo phận, để giúp đỡ các linh mục nghỉ hưu hoặc bị đau bệnh. Xin cộng đoàn rộng tay giúp đỡ. |
|||||
| 27 | 14 | X | Thứ Hai. Gr 13,1-11; Mt 13,31-35. | ||
| 28 | 15 | X | Thứ Ba. Gr 14,17-22; Mt 13,36-43. + Thánh Giuse Sampedro - XUYÊN (Tây Ban Nha), Giám mục, tử đạo 28/07/1858. |
||
| 29 | 16 | Tr | Thứ Tư. Thánh Matta, Maria và Ladarô. Lễ nhớ. 1Ga 4,7-16; Ga 11,19-27 (hay Lc 10,38-42). |
||
| 30 | 17 | X | Thứ Năm. Thánh Phêrô Kim Ngôn, Giám mục, Tiến sĩ Hội thánh (Tr). Gr 18,1-6; Mt 13,47-53. | ||
| 31 | 18 | Tr | Thứ Sáu. Thánh Ignatiô Lôyôla, Linh mục. Lễ nhớ. Gr 26,1-9; Mt 13,54-58. + Thánh Phêrô ĐOÀN CÔNG QUÝ (Bình Dương), Linh mục, tử đạo 31/07/1859. + Thánh Emmanuel LÊ VĂN PHỤNG (An Giang), trùm họ, tử đạo 31/07/1859. |
||
