Thứ bẩy, 22/09/2018
DANH SÁCH CÁC GIÁM MỤC VÀ LINH MỤC GIÁO PHẬN HƯNG HOÁ
ĐÃ QUA ĐỜI TỪ NĂM 1896 ĐẾN NAY
 
Stt Tên Thánh Tên Gọi Tp Lm Ngày mất Nơi an táng
  1.  
Phêrô   Thái 1883 22-02-1896 Dư Ba
  1.  
Phêrô   Triết 1891 09-6-1896 Bách Lộc
  1.  
A. Robert   Bình 1883 27-6-1896 Sơn Tây
  1.  
Phêrô   Khâm 1888 15-8-1896 Phù Lao
  1.  
Joseph Chotard Báu 1892 03-11-1897 Tuyên Quang
  1.  
Phanxicô   Thuần 1881 06-3-1898 Nỗ Lực
  1.  
Phêrô   Biện 1888 11-11-1902 Yên Tập
  1.  
Brossiere   Tín 1891 22-11-1903 Sơn Tây
  1.  
Antôn   Ái 1901 12-01-1904 Hoàng Xá
  1.  
Phêrô   Trung 1892 07-3-1905 Bách Lộc
  1.  
Bessiere   Hạnh 1883 25-6-1906 Chủng Viện
  1.  
J. Laisi   Mỹ 1895 01-11-1906 Chủng Viện
  1.  
J. Jordan   Đán 1896 27-12-1906 Sơn Tây
  1.  
Antoni   Ấn 1898 07-5-1908 Nghĩa Lộ
  1.  
Phêrô   Phú 1891 01-01-1912 Hà Thạch
  1.  
Edmon Duhamel Tam 1890 20-3-1912 Vĩnh Lộc
  1.  
Phêrô   Thụy 1893 11-7-1913 Nỗ Lực
  1.  
Phêrô   Hảo 1891 30-01-1915 Hiền Quan
  1.  
Phêrô   Tất 1898 01-6-1915 Yên Tập
  1.  
Phêrô   1900 20-6-1916 Vĩnh Lộc
  1.  
B. Puyou   Uy 1907 03-11-1916 Ro Lục
  1.  
Phêrô   Toán (Tuyên) 1895 01-11-1917 Hoàng Xá
  1.  
Antôn   Liêm 1891 13-10-1917 Hà Thạch
  1.  
Blanche   Vọng 1898 18-9-1918 Lục An Châu
  1.  
Phêrô   Hoán 1901 13-10-1918 Phù Lao
  1.  
Phêrô   Thái 1905 09-11-1919 Hưng Hóa
  1.  
Giuse   1903 13-9-1921 Sông Chảy
  1.  
Joseph Gaðlard Thạch 1896 20-12-1921 Hoàng Xá
  1.  
Girod   Bắc 1879 09-7-1924 Hà Nội
  1.  
Phêrô   Sơn 1894 13-3-1925 Yên Tập
  1.  
J. Robert   Liêm 1882 16-12-1925 Lào Cai
  1.  
Chatelier   Trung 1891 25-5-1929 Yên Tập
  1.  
Jos   Hoàn 1923 08-8-1930 Sông Chảy
  1.  
C. Granger   Thiện 1894 02-02-1931 Yên Bái
  1.  
Phêrô Vũ Đình Cúc 1896 04-02-1931 Hưng Hóa
  1.  
Phêrô Nguyễn Văn Đề 1899 03-4-1931 Hiền Quan
  1.  
Phêrô Nguyễn Văn Minh 1908 28-7-1931 Hoàng Xá
  1.  
Giuse   Đài 1921 16-8-1931 Phú Nghĩa
  1.  
Phanxicô d’ Abrigéon Phượng 1892 29-01-1933 Hà Giang
  1.  
Joseph Méchet Đức 1883 29-5-1934 Yên Bái
  1.  
Augutinô Pichaud Hào 1889 04-9-1934 Hồng Kông
  1.  
A. Blondel   Hoàng 1898 11-02-1935 Yên Bái
  1.  
Giuse   Thụ 1913 20-01-1937 Nỗ Lực
  1.  
Joseph Gauzar Ngọc 1896 09-5-1937 Tuyên Quang
  1.  
Giuse   Nghi 1937 15-6-1938 Hưng Hóa
  1.  
Phêrô Nguyễn Hữu Ái 1914 05-7-1938 Hiền Quan
  1.  
Phaolô Nguyễn Quang Úc 1931 16-3-1939 Hà Thạch
  1.  
Phêrô Đỗ Tiến Lưu 1908 19-4-1940 Hán Đà
  1.  
Phêrô   Thảo 1902 10-10-1940 Đồn Vàng
  1.  
Phêrô Nguyễn Đình Trù 1885 03-02-1941 Vĩnh Lộc
  1.  
Phanxicô Savina Vị 1901 21-7-1941 Hà Nội
  1.  
Phêrô   Hiển 1923 05-10-1941 Đức Phong
  1.  
Giuse Nguyễn Công Triệu 1899 19-3-1943 Làng Lang
  1.  
Luca Cornille Vĩnh 1905 22-3-1943 Sơn Tây
  1.  
Augustinô Phan Thăng Vinh 1913 22-5-1943 Đồn Vàng
  1.  
Giuse Vũ Đình Tuyên 1928 22-9-1943 Sơn Tây
  1.  
ĐC Gustave Vandaele Vạn 1899 21-11-1943 Sơn Tây
  1.  
ĐC Paul Raymond Lộc 1881 06-01-1944 Sapa
  1.  
Phanxicô   Long 1937 19-4-1944 Bồng Lạng
  1.  
Gioan B.   Dessongnis 1931 25-4-1944 Nghĩa Lộ
  1.  
Marque   Quế 1937 23-6-1944 Nghĩa Lộ
  1.  
Yvô laubic   Trọng 1928 12-3-1945 Yên Bình
  1.  
Sebastiano   Quý 1897 18-12-1945 Phú Thọ
  1.  
Gustave Hu Cố Hương 1895 07-5-1946 Hà Nội
  1.  
Gioan Dương Đình Tùng 1937 09-6-1946 Hà Thạch
  1.  
Giuse Đặng Tâm Thuần 1904 01-4-1947 Dư Ba
  1.  
Laurensô   Thông 1913 06-5-1947 Chiêu Ứng
  1.  
Phaxi cô   Hường 1923 30-5-1947 Hà Thạch
  1.  
Phêrô Nguyễn Đình Điều 1916 05-01-1947 Hòa Bình
  1.  
Ernst Jacques Cố Nguyên 1898 06-02-1948 Yên Bình
  1.  
Lairt   Thịnh 1932 20-5-1948 Sapa
  1.  
Phêrô   Tuấn 1902 11-1-1949 Phú Lộc
  1.  
Phanxi cô Nguyễn Khắc Hiếu 1933 16-10-1949 Vĩnh Thọ
  1.  
Đôminicô   Yến 1933 1950 Mất tích
  1.  
Phaolô Guyot Cao 1935 19-10-1950 Lào Cai
  1.  
Jos Massard Hóa 1903 30-01-1951 Sơn Tây
  1.  
Gioan B.   Sáng 1933 04-1953 Nghĩa Lộ
  1.  
Jos Ngô Công Thử 1949 17-7-1954 Tình Lam
  1.  
Yvo Tygréat (Cố Ty) 1950 22-7-1954 Yên Khoái
  1.  
Phêrô Đồ Kim Đỉnh 1929 20-6-1954 Vật Lẫm
  1.  
G.B Bùi Đức Dưỡng 1921 30-01-1955 Nỗ Lực
  1.  
Jos Đặng Hữu Lượng 1912 19-5-1956 Miền Nam
  1.  
Phêrô   Thắng 1918 19-11-1956 Vĩnh Lộc
  1.  
Phêrô   Chúc 1912 1956 Thái Nguyên
  1.  
Carolo Deneuville Cố Đô 1923 07-6-1958 Pháp
  1.  
Phêrô Trần Đức Khuyến 1917 15-12-1958 Bách Lộc
  1.  
Giuse Đỗ Khải Nguyên 1926 29-11-1959 Làng Lang
  1.  
Phaolô Trần Lệ Trí 1916 09-02-1960 Vĩnh Lộc
  1.  
Phêrô Lê Trân (Khanh) 1913 20-6-1960 Trù Mật
  1.  
Giuse Cao Tiến Hạng 1952 1960 Miền Nam
  1.  
Phanxicô Đỗ Minh Đức 1937 01-9-1960 Quần Hào
  1.  
Louis Chabert Cố Hưng 1903 12-1963 Pháp
  1.  
ĐC Gioan Maria Mazé Kim 1925 02-02-1964 Pháp
  1.  
Phanxicô Pienchon Cố Khâm 1907 12-02-1964 Pháp
  1.  
Giuse Giang Hòa Hiệp 1951 06-4-1965 Thạch Thán
  1.  
Phêrô Đinh Công Trình 1948 27-5-1965 Miền Nam
  1.  
Basiliô Lanter Cố Linh 1911 16-6-1965 Pháp
  1.  
Giuse Đỗ Sĩ Vịnh 1946 04-7-1965 Miền Nam
  1.  
Phaolô Gautier Cố Thi 1910 28-10-1966 Pháp
  1.  
Phêrô   Năng 1924 10-4-1968 Tạ Xá
  1.  
Phaolô Nguyễn Thái Phác 1937 07-11-1968 Phú Nghĩa (T.Thất)
  1.  
Phêrô   Cường 1918 12-12-1968 Bảo Long
  1.  
Phaolô Doussoux Cố Hiền 1926 1969 Pháp
  1.  
Gioan Phan Trọng Kim 1943 15-10-1969 Miền Nam
  1.  
Phêrô Phí Đình Thanh 1913 04-4-1970 Bách Lộc
  1.  
Phanxicô Claudel Cố Lộ 1947 01-9-1971 Nông Pênh
  1.  
Phêrô Nguyễn Nghị Lực 1919 12-6-1972 Dư Ba
  1.  
Claudel Tissot Cố Quang 1907 02-02-1972 Pháp
  1.  
Phêrô Millot Cố Mỹ 1929 1972 Pháp
  1.  
Phêrô   Nhạ 1937 1972 Hạ Hòa (PT)
  1.  
Giuse Phan Chính Trực 1925 21-02-1973 Vĩnh Lộc
  1.  
Phaolô Guidon Cố Đông 1935 09-3-1973 Pháp
  1.  
Phêrô Trần Công Mẫn 1933 15-8-1973 Miền Nam
  1.  
Giuse Nguyễn Trung Nghĩa 1937 06-10-1973 Nhân Nghĩa
  1.  
Phêrô Nguyễn Hữu Thuyết 1924 26-11-1973 Nỗ Lực
  1.  
Gioan B. Fleury Cố Huệ 1913 17-7-1974 Pháp
  1.  
Phêrô Nguyễn Chính Thiết 1941 05-10-1975 Miền Nam
  1.  
Giuse Nguyễn Đức Thịnh (II) 1946 25-10-1975 Ro Lục
  1.  
Giuse Đỗ Đức Hân (I) 1934 05-01-1976 Miền Nam
  1.  
Laurenxô Huy Văn Đối 1931 14-7-1977 Yên Bình
  1.  
ĐC Phêrô Khuất Văn Tạo 1933 18-8-1977 Hải Phòng
  1.  
Giacôbê Trần Tự Lập 1937 02-5-1978 Trại Cỏ
  1.  
Luca Nguyễn Thái Huân (Sáng) 1964 1978 Miền Nam
  1.  
Gioan Nguyễn Trí Thức 1930 04-02-1979 Tình Lam
  1.  
Phaolô Nguyễn Siêu Việt 1929 26-6-1979 Hiền Quan
  1.  
Phêrô Nguyễn Bảo Hựu 1934 21-5-1980 Miền Nam
  1.  
Giuse Doãn Thực Sự (I) 1933 01-3-1981 Vĩnh Thọ
  1.  
Giuse Đỗ Hưng Phong 1954 18-3-1981 Miền Nam
  1.  
Phaolô Nguyễn Khắc Nghiêu 1949 19-6-1981 Yên Tập
  1.  
Phêrô Dư Kim Khoa 1951 23-4-1982 Phú Nghĩa (TT)
  1.  
Giuse Nguyễn Đức Tín 1937 09-11-1983 Phù Lao
  1.  
Phêrô Võ Cao Thuyết (II) 1933 30-12-1984 Yên Tập
  1.  
Phêrô Đặng Kim Lan 1929 04-5-1985 Làng Lang
  1.  
ĐC Phêrô Nguyễn Huy Quang 1940 13-11-1985 Sơn Tây
  1.  
Gioan B. Giang Bình Tĩnh 1929 19-12-1985 Vĩnh Lộc
  1.  
Phêrô Antôn Trương Đức Thịnh (I) 1933 16-7-1986 Tuyên Quang
  1.  
Phêrô Kiều Diễn 1939 27-01-1987 Hạ Hiệp
  1.  
Giuse Trần Hạnh 1923 01-9-1987 Miền Nam
  1.  
ĐC Giuse Phan Thế Hinh 1959 22-01-1989 Sơn Tây
  1.  
Phêrô Vũ Chính Đính 1950 05-5-1989 Miền Nam
  1.  
Anphongxô Desroches Thạch 1950 1990 Pháp
  1.  
Antôn Trần Văn Phán 1937 02/1990 Miền Nam
  1.  
Phêrô Trần Huân Trạch 1950 11-6-1990 Sơn Tây
  1.  
ĐC Giuse Nguyễn Phụng Hiểu 1951 09-5-1992 Sơn Tây
  1.  
Giuse Nguyễn Công Hách 1946 06-3-1992 Hà Thạch
  1.  
Giuse Nguyễn Hữu Lực 1937 07-4-1992 Dư Ba
  1.  
Phaolô Nguyễn Khắc Hy 1937 29-3-1992 Hoàng Xá
  1.  
Vincent Nguyễn Văn Trọng 1978 1994 Yên Bái
  1.  
Augustinô Nguyễn Đức Chỉnh   05-8-1995 C2 Long Xuyên
  1.  
Phêrô Doãn Quang Ngọc 1933 28-11-1995 Chiêu Ứng
  1.  
Giuse Đỗ Đức Hạnh 1948 8-1998 Miền Nam
  1.  
Giuse Mai Xuân Hòa 1954 17-6-1999 Miền Nam
  1.  
Phaolô Đinh Tiến Cung 1962 14-11-1999 Sơn Lộc
  1.  
Giuse Nguyễn Bảo Ngọc 1961 18-3-2000 Tân Đức (K.Mộc)
  1.  
Phanxicô Trần Ngọc Khiết 1973 22-4-2000 Nhân Nghĩa
  1.  
Gioan Lương Đình Nghi 1962 04-11-2002 Bách Lộc
  1.  
Phêrô Trần Đoàn Kết 1952 30-12-2002 Rôma
  1.  
Giuse Nguyễn Thanh Đô 1950 17-6-2003 Miền Nam
  1.  
Antôn Nguyễn Hữu Văn 1962 02/10/2005 Miền Nam
  1.  
Giuse Nguyễn Văn Đông 1973 20-7-2007 Dư Ba
  1.  
Giuse Đinh Công Thi 1920 19-5-2012 C1 Long Xuyên
  1.  
Giacôbê Nguyễn Đức Thịnh 1935 03-3-2014 Miền Nam
  1.  
Giuse Khuất Duy Linh, S.J 1938 25-1-2015 Miền Nam
  1.  
Phêrô Lã Quang Hiệu 1936 19-5-2015 Chí Hòa
  1.  
Giuse Lưu Ngọc Tuấn, TSVN 2014 30-10-2015 Lào Cai
 
|||||
Tầm Quan Trọng Của Thánh Lễ Trong Đời Sống Đức Tin Do Cha Giuse Nguyễn Thiết Thắng Chia Sẻ
Liên kết website
Tiêu điểm
Website www.giaophanhunghoa.org được phát triển bởi đơn vị thiết kế web: OnIP™ (www.onip.vn - mCMS).
log